gửi thưa
Định nghĩa
- Động từ:
- (Hiếm dùng) Trình bày lý lẽ một cách kính cẩn: "gửi thưa" là hành động nói lên suy nghĩ, ý kiến hoặc lý do của mình với thái độ tôn trọng, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, lễ phép, đặc biệt khi nói với người trên hoặc cấp trên.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Người dân đến gửi thưa với quan huyện về nỗi oan của mình. (Người dân đến trình bày lý lẽ một cách kính cẩn với quan huyện về nỗi oan ức.)
- Trong buổi họp, ông ấy đã gửi thưa với hội đồng về những khó khăn của dự án. (Ông ấy đã trình bày lý do một cách tôn trọng với hội đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "gửi thưa" thường xuất hiện trong văn phong cổ hoặc văn học lịch sử, mang sắc thái lễ nghi, phép tắc. Ngày nay, từ này ít được dùng và thường thay thế bằng các cụm từ như "trình bày", "bày tỏ", "kính thưa".
- Tôi xin phép gửi thưa vài lời với các bậc trưởng lão. (Tôi kính cẩn trình bày vài lời với các bậc trưởng lão.)
Biến thể và từ gần giống
- Gửi (động từ): trao, đưa cho người khác; hoặc nhờ chuyển đi.
- Gửi thư cho bạn. (Trao thư cho bạn qua đường bưu điện.)
- Thưa (động từ): nói với người trên một cách lễ phép; hoặc trả lời, báo cáo.
- Thưa cha, con đã về. (Nói với cha một cách lễ phép.)
Từ đồng nghĩa
- Trình bày: nói ra, giải thích rõ ràng.
- Trình bày ý kiến với sếp. (Nói rõ ý kiến với cấp trên.)
- Bày tỏ: nói lên cảm xúc, suy nghĩ.
- Bày tỏ lòng biết ơn. (Nói lên sự cảm kích.)
- Kính thưa: (cụm từ lễ phép) dùng để mở đầu lời nói với người trên.
- Kính thưa quý vị. (Lời mở đầu trang trọng.)
Thành ngữ liên quan
- Gửi thưa điều gì: (cổ) dùng để chỉ hành động trình bày một vấn đề cụ thể.
- Họ gửi thưa về việc chia ruộng đất. (Họ kính cẩn trình bày về việc phân chia ruộng đất.)